отбо́й отбой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. còi tan tầmв конце дня
  2. hiệu lệnh báo yênпосле воздушной тревоги
  3. hiệu lệnh rút lui, kèn lui quânк отступлению

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотбо́йотбо́и
Sinh cáchотбо́яотбо́ев
Tặng cáchотбо́юотбо́ям
Đối cáchотбо́йотбо́и
Công cụ cáchотбо́еотбо́ях
Giới cáchотбо́емотбо́ями

Ví dụ

  • бить отбой
    rút lui ý kiến
  • отбойю нет от кого-л., чего-л.
    ai, cái gì nhiều vô thiên lủng, cơ man nào là người nào, cái gì
  • отбойю нет от покупателей
    người mua nhiều vô thiên lủng, có man là người mua

Từ liên quan