отбо́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- còi tan tầmв конце дня
- hiệu lệnh báo yênпосле воздушной тревоги
- hiệu lệnh rút lui, kèn lui quânк отступлению
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отбо́й | отбо́и |
| Sinh cách | отбо́я | отбо́ев |
| Tặng cách | отбо́ю | отбо́ям |
| Đối cách | отбо́й | отбо́и |
| Công cụ cách | отбо́е | отбо́ях |
| Giới cách | отбо́ем | отбо́ями |
Ví dụ
- бить отбойrút lui ý kiến
- отбойю нет от кого-л., чего-л.ai, cái gì nhiều vô thiên lủng, cơ man nào là người nào, cái gì
- отбойю нет от покупателейngười mua nhiều vô thiên lủng, có man là người mua