отблагодари́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cảm tạ, cảm ơn, cám ơn, đa tạВ за В
- tạ ơn, đền ơn, trả ơnВвознаградить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отблагодарю́ |
| ты | отблагодари́шь |
| он / она / оно | отблагодари́т |
| мы | отблагодари́м |
| вы | отблагодари́те |
| они | отблагодаря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отблагодари́л |
| Giống cái | отблагодари́ла |
| Giống trung | отблагодари́ло |
| Số nhiều | отблагодари́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отблагодари́ |
| Số nhiều | отблагодари́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отблагодари́вший |
| Bị động | — | отблагодарённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отблагодари́в, отблагодаривши, отблагодаря́ |