отбеси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xả hơi, chơi cho đã, hết cơn điên, giải tỏa năng lượng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отбешу́сь |
| ты | отбе́сишься |
| он / она / оно | отбе́сится |
| мы | отбе́симся |
| вы | отбе́ситесь |
| они | отбе́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отбеси́лся |
| Giống cái | отбеси́лась |
| Giống trung | отбеси́лось |
| Số nhiều | отбеси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отбеси́сь |
| Số nhiều | отбеси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отбеси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отбеси́вшись, отбеся́сь |