отбеси́ться отбеситься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xả hơi, chơi cho đã, hết cơn điên, giải tỏa năng lượng

Chia động từ

Tương lai
яотбешу́сь
тыотбе́сишься
он / она / оноотбе́сится
мыотбе́симся
выотбе́ситесь
ониотбе́сятся
Quá khứ
Giống đựcотбеси́лся
Giống cáiотбеси́лась
Giống trungотбеси́лось
Số nhiềuотбеси́лись
Mệnh lệnh
Số ítотбеси́сь
Số nhiềuотбеси́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отбеси́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отбеси́вшись, отбеся́сь