остросло́вить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nói hóm hỉnh, đùa cợt, nói đùa, chế giễu nhẹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | остросло́влю |
| ты | остросло́вишь |
| он / она / оно | остросло́вит |
| мы | остросло́вим |
| вы | остросло́вите |
| они | остросло́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | остросло́вил |
| Giống cái | остросло́вила |
| Giống trung | остросло́вило |
| Số nhiều | остросло́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | остросло́вь |
| Số nhiều | остросло́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | остросло́вящий | остросло́вивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | остросло́вя | острословив, острословивши |