остроно́сый
tính từ
Nghĩa
- nhọn, thon nhọn, có mũi nhọnимеющий длинный и узкий кончик, нос, носок
- mũi nhọn, có mũi sắcимеющий острый нос
- nhọn, thon, có mũi nhọn
- thon nhọn, thuôn dài, có dạng hình chópимеющий длинный и узкий кончик, нос, носок
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | остроно́сый | остроно́сое | остроно́сая | остроно́сые |
| Sinh cách | остроно́сого | остроно́сого | остроно́сой | остроно́сых |
| Tặng cách | остроно́сому | остроно́сому | остроно́сой | остроно́сым |
| Đối cách | остроно́сый, остроно́сого | остроно́сое | остроно́сую | остроно́сые, остроно́сых |
| Công cụ cách | остроно́сым | остроно́сым | остроно́сой, остроно́сою | остроно́сыми |
| Giới cách | остроно́сом | остроно́сом | остроно́сой | остроно́сых |
| Dạng ngắn | остроно́с | остроно́со | остроно́са | остроно́сы |