остра́стка
danh từbất động vật
Nghĩa
- Đòn gió, đe dọa, đe nẹt, dọa cho sợsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | остра́стка | остра́стки |
| Sinh cách | остра́стки | остра́сток |
| Tặng cách | остра́стке | остра́сткам |
| Đối cách | остра́стку | остра́стки |
| Công cụ cách | остра́сткой, остра́сткою | остра́стками |
| Giới cách | остра́стке | остра́стках |
Ví dụ
- для острасткаиđể đánh đòn gió, để dọa cho sợ
- дать острасткау кому-л.đánh đòn gió ai, đe dọa ai, đánh phủ đầu ai