остервене́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi điên, phát điên, phát cuồng, nổi giận dữ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | остервене́ю |
| ты | остервене́ешь |
| он / она / оно | остервене́ет |
| мы | остервене́ем |
| вы | остервене́ете |
| они | остервене́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | остервене́л |
| Giống cái | остервене́ла |
| Giống trung | остервене́ло |
| Số nhiều | остервене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | остервене́й |
| Số nhiều | остервене́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | остервене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | остервене́в, остервеневши |