остервене́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Điên tiết, nổi xung, phát khùng, điên cuồng, đùng đùng nổi giận
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | остервене́ние | остервене́ния |
| Sinh cách | остервене́ния | остервене́ний |
| Tặng cách | остервене́нию | остервене́ниям |
| Đối cách | остервене́ние | остервене́ния |
| Công cụ cách | остервене́нием | остервене́ниями |
| Giới cách | остервене́нии | остервене́ниях |
Ví dụ
- прийти в остервенениеđiên tiết lên, đùng đùng nổi giận
- с остервененимhết sức say mê, say sưa cực độ