остепеня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm cho đàng hoàng, làm cho chín chắn
- trở nên đàng hoàng, trở nên chín chắnделать более степенным, благоразумным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | остепеня́ю |
| ты | остепеня́ешь |
| он / она / оно | остепеня́ет |
| мы | остепеня́ем |
| вы | остепеня́ете |
| они | остепеня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | остепеня́л |
| Giống cái | остепеня́ла |
| Giống trung | остепеня́ло |
| Số nhiều | остепеня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | остепеня́й |
| Số nhiều | остепеня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | остепеня́ющий | остепеня́вший |
| Bị động | остепеняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | остепеня́я | остепеняв, остепенявши |