о́спа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đậu mùa, đậubệnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́спа | о́спы |
| Sinh cách | о́спы | осп |
| Tặng cách | о́спе | о́спам |
| Đối cách | о́спу | о́спы |
| Công cụ cách | о́спой | о́спами |
| Giới cách | о́спе | о́спах |
Ví dụ
- изрытый оспаойbị rỗ vì đậu mùa, rỗ hao vì lên đậu
- прививать оспау кому-л.chủng đậu, [trồng đậu] cho ai