о́спа оспа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đậu mùa, đậubệnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́спао́спы
Sinh cáchо́спыосп
Tặng cáchо́спео́спам
Đối cáchо́спуо́спы
Công cụ cáchо́спойо́спами
Giới cáchо́спео́спах

Ví dụ

  • изрытый оспаой
    bị rỗ vì đậu mùa, rỗ hao vì lên đậu
  • прививать оспау кому-л.
    chủng đậu, [trồng đậu] cho ai