осмы́сливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Hiểu thấu, hiểu biết, hiểu ý nghĩa, nắm được ý nghĩa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осмы́сливаю |
| ты | осмы́сливаешь |
| он / она / оно | осмы́сливает |
| мы | осмы́сливаем |
| вы | осмы́сливаете |
| они | осмы́сливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осмы́сливал |
| Giống cái | осмы́сливала |
| Giống trung | осмы́сливало |
| Số nhiều | осмы́сливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осмы́сливай |
| Số nhiều | осмы́сливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осмы́сливающий | осмы́сливавший |
| Bị động | осмы́сливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осмы́сливая | осмысливав, осмысливавши |