Từ điển

    о́смос осмос

    danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

    Nghĩa

    1. thẩm thấu, thấm lọcsự, hiện tượng

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchо́смос—
    Sinh cáchо́смоса—
    Tặng cáchо́смосу—
    Đối cáchо́смос—
    Công cụ cáchо́смосом—
    Giới cáchо́смосе—

    Từ liên quan

    осмоти́ческийthẩm thấu
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)