Nghĩa
- bị biến chứng, trở nên trầm trọng, nặng thêmо болезни
- khó khăn thêmстановиться труднымrắc rối, phiền phức, trở ngại
- Phức tạp hóa, trở nên phức tạp, rắc rối ra, phiền toái thêm, rối rắm thêm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | осложня́юсь |
|---|
| ты | осложня́ешься |
|---|
| он / она / оно | осложня́ется |
|---|
| мы | осложня́емся |
|---|
| вы | осложня́етесь |
|---|
| они | осложня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | осложня́лся |
|---|
| Giống cái | осложня́лась |
|---|
| Giống trung | осложня́лось |
|---|
| Số nhiều | осложня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | осложня́йся |
|---|
| Số nhiều | осложня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | осложня́ющийся | осложня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | осложня́ясь | осложнявшись |
|---|