осле́пнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị mù, mù đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осле́пну |
| ты | осле́пнешь |
| он / она / оно | осле́пнет |
| мы | осле́пнем |
| вы | осле́пнете |
| они | осле́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осле́п |
| Giống cái | осле́пла |
| Giống trung | осле́пло |
| Số nhiều | осле́пли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осле́пни |
| Số nhiều | осле́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осле́пший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осле́пнув, ослепши |