ослепле́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- làm chói mắt, làm lóa mắt, làm choáng mắt, làm quáng mắtна времяsự
- làm mù quáng, làm tối mắt, làm mê muội, làm mất trísự
- Làm mù, làm đui, làm lòa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ослепле́ние | ослепле́ния |
| Sinh cách | ослепле́ния | ослепле́ний |
| Tặng cách | ослепле́нию | ослепле́ниям |
| Đối cách | ослепле́ние | ослепле́ния |
| Công cụ cách | ослепле́нием | ослепле́ниями |
| Giới cách | ослепле́нии | ослепле́ниях |