Nghĩa
- làm... yếu đi, làm dịu bớt, làm giảm bớt, làm giảm sút, làm lơi lỏng, làm lỏng lẻoсилу, степень чего-л.
- Làm... yếu đi, làm suy yếu, làm suy nhược
- nới... ra, nới lỏng, làm... giãn ra, làm... lỏng ra, làm lỏng lẻoделать менне тугим
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ослабля́ю |
|---|
| ты | ослабля́ешь |
|---|
| он / она / оно | ослабля́ет |
|---|
| мы | ослабля́ем |
|---|
| вы | ослабля́ете |
|---|
| они | ослабля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ослабля́л |
|---|
| Giống cái | ослабля́ла |
|---|
| Giống trung | ослабля́ло |
|---|
| Số nhiều | ослабля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ослабля́й |
|---|
| Số nhiều | ослабля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ослабля́ющий | ослабля́вший |
|---|
| Bị động | ослабля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ослабля́я | ослабляв, ослаблявши |
|---|
Ví dụ
ослаблять внимание
làm bớt chú ý, làm giảm bớt chú ý
ослаблять дисциплину
buông lỏng (luông lơi, làm giảm sút, làm lơi lỏng, làm lỏng lẻo) kỷ luật