оскоплённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị thiến, mất nam tính

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоскоплённыйоскоплённоеоскоплённаяоскоплённые
Sinh cáchоскоплённогооскоплённогооскоплённойоскоплённых
Tặng cáchоскоплённомуоскоплённомуоскоплённойоскоплённым
Đối cáchоскоплённого, оскоплённыйоскоплённоеоскоплённуюоскоплённых, оскоплённые
Công cụ cáchоскоплённымоскоплённымоскоплённой, оскоплённоюоскоплёнными
Giới cáchоскоплённомоскоплённомоскоплённойоскоплённых
Dạng ngắnоскоплёноскопленооскопленаоскоплены

оскопить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thiến, cắt tinh hoàn
  2. triệt sản, làm mất khả năng sinh dục

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оскопи́вший
Bị động—оскоплённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оскопи́в, оскопивши, оскопя́