оскверня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể оскверни́тьlàm ô uế, xúc phạm
Nghĩa
- Xúc phạm, làm nhục, lăng nhục, nhục mạ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оскверня́ю |
| ты | оскверня́ешь |
| он / она / оно | оскверня́ет |
| мы | оскверня́ем |
| вы | оскверня́ете |
| они | оскверня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оскверня́л |
| Giống cái | оскверня́ла |
| Giống trung | оскверня́ло |
| Số nhiều | оскверня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оскверня́й |
| Số nhiều | оскверня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оскверня́ющий | оскверня́вший |
| Bị động | оскверня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оскверня́я | оскверняв, осквернявши |