оси́на осина

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Liễu hoàn diệp, hoàn diệp liễu, dương châu ÂuPopulus tremula

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchоси́наоси́ны
Sinh cáchоси́ныоси́н
Tặng cáchоси́неоси́нам
Đối cáchоси́нуоси́ны
Công cụ cáchоси́ной, оси́ноюоси́нами
Giới cáchоси́неоси́нах

Từ liên quan

оси́ный осиный

tính từ

Nghĩa

  1. Ong vẽ, ong vò vẽ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоси́ныйоси́ноеоси́наяоси́ные
Sinh cáchоси́ногооси́ногооси́нойоси́ных
Tặng cáchоси́номуоси́номуоси́нойоси́ным
Đối cáchоси́ный, оси́ногооси́ноеоси́нуюоси́ные, оси́ных
Công cụ cáchоси́нымоси́нымоси́ной, оси́ноюоси́ными
Giới cáchоси́номоси́номоси́нойоси́ных
Dạng ngắnоси́носи́нооси́наоси́ны

Ví dụ

  • осиное гнездо
    = hang hùm nọc rắn
  • осиная талия
    thắt đáy lưng ong, eo lưng ong