оси́ливший
tính từ
Nghĩa
- vượt qua, làm được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оси́ливший | оси́лившее | оси́лившая | оси́лившие |
| Sinh cách | оси́лившего | оси́лившего | оси́лившей | оси́ливших |
| Tặng cách | оси́лившему | оси́лившему | оси́лившей | оси́лившим |
| Đối cách | оси́лившего, оси́ливший | оси́лившее | оси́лившую | оси́ливших, оси́лившие |
| Công cụ cách | оси́лившим | оси́лившим | оси́лившей, оси́лившею | оси́лившими |
| Giới cách | оси́лившем | оси́лившем | оси́лившей | оси́ливших |