оси́ливший осиливший

tính từ

Nghĩa

  1. vượt qua, làm được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоси́лившийоси́лившееоси́лившаяоси́лившие
Sinh cáchоси́лившегооси́лившегооси́лившейоси́ливших
Tặng cáchоси́лившемуоси́лившемуоси́лившейоси́лившим
Đối cáchоси́лившего, оси́лившийоси́лившееоси́лившуюоси́ливших, оси́лившие
Công cụ cáchоси́лившимоси́лившимоси́лившей, оси́лившеюоси́лившими
Giới cáchоси́лившемоси́лившемоси́лившейоси́ливших

оси́лить осилить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chế ngự, làm nổi, nắm vững

Chia động từ

Tương lai
яоси́лю
тыоси́лишь
он / она / онооси́лит
мыоси́лим
выоси́лите
ониоси́лят
Quá khứ
Giống đựcоси́лил
Giống cáiоси́лила
Giống trungоси́лило
Số nhiềuоси́лили
Mệnh lệnh
Số ítоси́ль
Số nhiềuоси́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оси́ливший
Bị động—оси́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оси́лив, осиливши, оси́ля