осе́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bị hóc, bị tịt, bị tắc
- thất bạithông tụcsựперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | осе́чка | осе́чки |
| Sinh cách | осе́чки | осе́чек |
| Tặng cách | осе́чке | осе́чкам |
| Đối cách | осе́чку | осе́чки |
| Công cụ cách | осе́чкой, осе́чкою | осе́чками |
| Giới cách | осе́чке | осе́чках |
Ví dụ
- дать осечкуsúng bị hóc (bị tịt, bị tắc)