осерди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi giận, giận dữ, nổi nóngwith
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осержу́сь |
| ты | осе́рдишься |
| он / она / оно | осе́рдится |
| мы | осе́рдимся |
| вы | осе́рдитесь |
| они | осе́рдятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осерди́лся |
| Giống cái | осерди́лась |
| Giống trung | осерди́лось |
| Số nhiều | осерди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осерди́сь |
| Số nhiều | осерди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осерди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осерди́вшись, осердя́сь |