осеменя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thụ tinh, cấy tinh, cho thụ tinh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осеменя́ю |
| ты | осеменя́ешь |
| он / она / оно | осеменя́ет |
| мы | осеменя́ем |
| вы | осеменя́ете |
| они | осеменя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осеменя́л |
| Giống cái | осеменя́ла |
| Giống trung | осеменя́ло |
| Số nhiều | осеменя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осеменя́й |
| Số nhiều | осеменя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осеменяющий | осеменявший |
| Bị động | осеменяемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осеменяя | осеменяв, осеменявши |