осе́кшийся
tính từ
Nghĩa
- đã khựng lại, đã nói vấp
- đã lép, đã không nổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осе́кшийся | осе́кшееся | осе́кшаяся | осе́кшиеся |
| Sinh cách | осе́кшегося | осе́кшегося | осе́кшейся | осе́кшихся |
| Tặng cách | осе́кшемуся | осе́кшемуся | осе́кшейся | осе́кшимся |
| Đối cách | осе́кшегося, осе́кшийся | осе́кшееся | осе́кшуюся | осе́кшихся, осе́кшиеся |
| Công cụ cách | осе́кшимся | осе́кшимся | осе́кшейся, осе́кшеюся | осе́кшимися |
| Giới cách | осе́кшемся | осе́кшемся | осе́кшейся | осе́кшихся |