осево́й
tính từ
Nghĩa
- thuộc trục, liên quan đến trục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осево́й | осево́е | осева́я | осевы́е |
| Sinh cách | осево́го | осево́го | осево́й | осевы́х |
| Tặng cách | осево́му | осево́му | осево́й | осевы́м |
| Đối cách | осево́й, осево́го | осево́е | осеву́ю | осевы́е, осевы́х |
| Công cụ cách | осевы́м | осевы́м | осево́й, (осево́ю) | осевы́ми |
| Giới cách | осево́м | осево́м | осево́й | осевы́х |