освящённый

tính từ

Nghĩa

  1. được thánh hóa, được ban phước

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосвящённыйосвящённоеосвящённаяосвящённые
Sinh cáchосвящённогоосвящённогоосвящённойосвящённых
Tặng cáchосвящённомуосвящённомуосвящённойосвящённым
Đối cáchосвящённого, освящённыйосвящённоеосвящённуюосвящённых, освящённые
Công cụ cáchосвящённымосвящённымосвящённой, освящённоюосвящёнными
Giới cáchосвящённомосвящённомосвящённойосвящённых
Dạng ngắnосвящёносвященоосвященаосвящены

освяти́ть освятить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thánh hóa, hiến dâng
  2. thánh hóa, tôn kính
  3. thánh hóa, thanh tẩy
  4. thánh hóa, tôn kính, hiến dâng

Chia động từ

Tương lai
яосвящу́
тыосвяти́шь
он / она / оноосвяти́т
мыосвяти́м
выосвяти́те
ониосвятя́т
Quá khứ
Giống đựcосвяти́л
Giống cáiосвяти́ла
Giống trungосвяти́ло
Số nhiềuосвяти́ли
Mệnh lệnh
Số ítосвяти́
Số nhiềuосвяти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—освяти́вший
Bị động—освящённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—освяти́в, освятивши, освятя́