осви́стывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Reo ó, huýt phản đối
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осви́стываю |
| ты | осви́стываешь |
| он / она / оно | осви́стывает |
| мы | осви́стываем |
| вы | осви́стываете |
| они | осви́стывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осви́стывал |
| Giống cái | осви́стывала |
| Giống trung | осви́стывало |
| Số nhiều | осви́стывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осви́стывай |
| Số nhiều | осви́стывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осви́стывающий | осви́стывавший |
| Bị động | осви́стываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осви́стывая | освистывав, освистывавши |
Ví dụ
- освистывать актёраreo ó (huýt phản đối) diễn viên