освежа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trở nên mát mẻtươi mát
- tỉnh táo ra, tươi tỉnh lênо человеке
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | освежа́юсь |
| ты | освежа́ешься |
| он / она / оно | освежа́ется |
| мы | освежа́емся |
| вы | освежа́етесь |
| они | освежа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | освежа́лся |
| Giống cái | освежа́лась |
| Giống trung | освежа́лось |
| Số nhiều | освежа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | освежа́йся |
| Số nhiều | освежа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | освежа́ющийся | освежа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | освежа́ясь | освежавшись |