оса́док
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cặn, cấn, chất lắng, chất trầm lắng, vật trầm tích, chất kết tủa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оса́док | оса́доки |
| Sinh cách | оса́дока | оса́доков |
| Tặng cách | оса́доку | оса́докам |
| Đối cách | оса́док | оса́доки |
| Công cụ cách | оса́доком | оса́доками |
| Giới cách | оса́доке | оса́доках |
Ví dụ
- у меня остался неприятный осадок от нашего разговораtôi còn có cảm giác khó chịu sau câu chuyện của chúng ta