оса́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lún xuống, sụt xuống, lúnгрунта, сооруженияsự, độ
- Phần chìm, tầm nước, độ mướn nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оса́дка | оса́дки |
| Sinh cách | оса́дки | оса́док |
| Tặng cách | оса́дке | оса́дкам |
| Đối cách | оса́дку | оса́дки |
| Công cụ cách | оса́дкой, оса́дкою | оса́дками |
| Giới cách | оса́дке | оса́дках |
Ví dụ
- дать осадкуbị lún xuống
- иметь осадку3 метра — có phần chìm (tầm nước, độ mướn nước) 3 mét