орфоэпи́ческий
tính từ
Nghĩa
- chính âm
- Chính âm, phát âm đúng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | орфоэпи́ческий | орфоэпи́ческое | орфоэпи́ческая | орфоэпи́ческие |
| Sinh cách | орфоэпи́ческого | орфоэпи́ческого | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческих |
| Tặng cách | орфоэпи́ческому | орфоэпи́ческому | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческим |
| Đối cách | орфоэпи́ческий | орфоэпи́ческое | орфоэпи́ческую | орфоэпи́ческие |
| Công cụ cách | орфоэпи́ческим | орфоэпи́ческим | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческими |
| Giới cách | орфоэпи́ческом | орфоэпи́ческом | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческих |
Ví dụ
- орфоэпический словарьtừ điển chính âm (phát âm)