ортопе́дия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chỉnh hình
- khoa chỉnh hình
- Thuật chỉnh hình, chỉnh hình thuật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ортопе́дия | ортопе́дии |
| Sinh cách | ортопе́дии | ортопе́дий |
| Tặng cách | ортопе́дии | ортопе́диям |
| Đối cách | ортопе́дию | ортопе́дии |
| Công cụ cách | ортопе́дией, ортопе́диею | ортопе́диями |
| Giới cách | ортопе́дии | ортопе́диях |