оркестрова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc
- soạn lại. . . cho dàn nhạcперелагать для оркестра
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оркестру́ю |
| ты | оркестру́ешь |
| он / она / оно | оркестру́ет |
| мы | оркестру́ем |
| вы | оркестру́ете |
| они | оркестру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оркестрова́л |
| Giống cái | оркестрова́ла |
| Giống trung | оркестрова́ло |
| Số nhiều | оркестрова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оркестру́й |
| Số nhiều | оркестру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оркеструющий | оркестрова́вший |
| Bị động | оркеструемый | оркестро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оркестру́я | оркестрова́в, оркестровавши |