орке́стр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dàn nhạcколлектив
- Dàn nhạc, đội nhạc, nhạc đội, phường bát âm
- khoang nhạc, chỗ dàn nhạc, nhạc sởместо перед сценой в театре
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | орке́стр | орке́стры |
| Sinh cách | орке́стра | орке́стров |
| Tặng cách | орке́стру | орке́страм |
| Đối cách | орке́стр | орке́стры |
| Công cụ cách | орке́стром | орке́страми |
| Giới cách | орке́стре | орке́страх |
Ví dụ
- духовой оркестрđội kèn, dàn nhạc thổi, dàn nhạc kèn phường kèn
- симфонический оркестрđội nhạc giao hưởng
- военный оркестрđội quân nhạc
