орке́стр оркестр

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dàn nhạcколлектив
  2. Dàn nhạc, đội nhạc, nhạc đội, phường bát âm
  3. khoang nhạc, chỗ dàn nhạc, nhạc sởместо перед сценой в театре

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchорке́строрке́стры
Sinh cáchорке́страорке́стров
Tặng cáchорке́струорке́страм
Đối cáchорке́строрке́стры
Công cụ cáchорке́строморке́страми
Giới cáchорке́стреорке́страх

Ví dụ

  • духовой оркестр
    đội kèn, dàn nhạc thổi, dàn nhạc kèn phường kèn
  • симфонический оркестр
    đội nhạc giao hưởng
  • военный оркестр
    đội quân nhạc

Từ liên quan