оре́х
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hồ đào, óc chóплодquả, trái
- Quả hạch, quả, hạt, hột
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оре́х | оре́хи |
| Sinh cách | оре́ха | оре́хов |
| Tặng cách | оре́ху | оре́хам |
| Đối cách | оре́х | оре́хи |
| Công cụ cách | оре́хом | оре́хами |
| Giới cách | оре́хе | оре́хах |
Ví dụ
- кокосовый орехquả (trái) dừa, sọ dừa
- земляной орех[củ] lạc, đậu phụng, đậu phọng
- водяной орехcủ ấu, củ ấu trụi
