о́рден орден

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dòng tu, dòng đạoмн. ордены и орденамонашеский
  2. huân chương, mề đay, bội tinhмн. орденаcái, chiếcуст.
  3. hội, đoànорганизация

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́рденордена́
Sinh cáchо́рденаордено́в
Tặng cáchо́рденуордена́м
Đối cáchо́рденордена́
Công cụ cáchо́рденомордена́ми
Giới cáchо́рденеордена́х

Ví dụ

  • орден Красного Знамени
    huân chương cờ đỏ
  • орден Ленина
    huân chương Lê-nin
  • наградить кого-л. орденом
    [tặng] thưởng huân chương cho ai, [tặng] thưởng ai huân chương