о́рден
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dòng tu, dòng đạoмн. ордены и орденамонашеский
- huân chương, mề đay, bội tinhмн. орденаcái, chiếcуст.
- hội, đoànорганизация
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́рден | ордена́ |
| Sinh cách | о́рдена | ордено́в |
| Tặng cách | о́рдену | ордена́м |
| Đối cách | о́рден | ордена́ |
| Công cụ cách | о́рденом | ордена́ми |
| Giới cách | о́рдене | ордена́х |
Ví dụ
- орден Красного Знамениhuân chương cờ đỏ
- орден Ленинаhuân chương Lê-nin
- наградить кого-л. орденом[tặng] thưởng huân chương cho ai, [tặng] thưởng ai huân chương
