ора́тор оратор

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. diễn giảна собрании и т. п.
  2. Nhà hùng biện, người diễn thuyết

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchора́торора́торы
Sinh cáchора́тораора́торов
Tặng cáchора́торуора́торам
Đối cáchора́тораора́торов
Công cụ cáchора́торомора́торами
Giới cáchора́тореора́торах

Ví dụ

  • предыдущий оратор
    diễn giả trước