о́пытный
tính từ
Nghĩa
- có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, lịch duyệt, lão luyện
- thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệmэкспериментальныйđể, dùng vào, do
- thửпробныйđể
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́пытный | о́пытное | о́пытная | о́пытные |
| Sinh cách | о́пытного | о́пытного | о́пытной | о́пытных |
| Tặng cách | о́пытному | о́пытному | о́пытной | о́пытным |
| Đối cách | о́пытный, о́пытного | о́пытное | о́пытную | о́пытные, о́пытных |
| Công cụ cách | о́пытным | о́пытным | о́пытной, (о́пытною) | о́пытными |
| Giới cách | о́пытном | о́пытном | о́пытной | о́пытных |
| Dạng ngắn | о́пытен | о́пытно | о́пытна | о́пытны |
So sánh hơn о́пытнее
Ví dụ
- доказать что-л. опытным путёмchứng minh cái gì bằng thực nghiệm (thí nghiệm)
- опытное полеruộng thí nghiệm, ruộng thí điểm, ruộng làm thử
- опытный полётchuyến bay thử
