о́пытный опытный

tính từ

Nghĩa

  1. có kinh nghiệm, già kinh nghiệm, lịch duyệt, lão luyện
  2. thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệmэкспериментальныйđể, dùng vào, do
  3. thửпробныйđể

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́пытныйо́пытноео́пытнаяо́пытные
Sinh cáchо́пытногоо́пытногоо́пытнойо́пытных
Tặng cáchо́пытномуо́пытномуо́пытнойо́пытным
Đối cáchо́пытный, о́пытногоо́пытноео́пытнуюо́пытные, о́пытных
Công cụ cáchо́пытнымо́пытнымо́пытной, (о́пытною)о́пытными
Giới cáchо́пытномо́пытномо́пытнойо́пытных
Dạng ngắnо́пытено́пытноо́пытнао́пытны
So sánh hơn о́пытнее

Ví dụ

  • доказать что-л. опытным путём
    chứng minh cái gì bằng thực nghiệm (thí nghiệm)
  • опытное поле
    ruộng thí nghiệm, ruộng thí điểm, ruộng làm thử
  • опытный полёт
    chuyến bay thử