опушённый

tính từ

Nghĩa

  1. phủ lông mịn, có tơbotany

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопушённыйопушённоеопушённаяопушённые
Sinh cáchопушённогоопушённогоопушённойопушённых
Tặng cáchопушённомуопушённомуопушённойопушённым
Đối cáchопушённого, опушённыйопушённоеопушённуюопушённых, опушённые
Công cụ cáchопушённымопушённымопушённой, опушённоюопушёнными
Giới cáchопушённомопушённомопушённойопушённых
Dạng ngắnопушёнопушеноопушенаопушены

опуши́ть опушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm xù, làm phồng lên, làm mềm mại
  2. viền lông, lót lông, phủ lông vũ, viền lông thú

Chia động từ

Tương lai
яопушу́
тыопуши́шь
он / она / оноопуши́т
мыопуши́м
выопуши́те
ониопуша́т
Quá khứ
Giống đựcопуши́л
Giống cáiопуши́ла
Giống trungопуши́ло
Số nhiềuопуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítопуши́
Số nhiềuопуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опуши́вший
Bị động—опушённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опуши́в, опушивши