опуши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm xù, làm phồng lên, làm mềm mại
- viền lông, lót lông, phủ lông vũ, viền lông thú
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опушу́ |
| ты | опуши́шь |
| он / она / оно | опуши́т |
| мы | опуши́м |
| вы | опуши́те |
| они | опуша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опуши́л |
| Giống cái | опуши́ла |
| Giống trung | опуши́ло |
| Số nhiều | опуши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опуши́ |
| Số nhiều | опуши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опуши́вший |
| Bị động | — | опушённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опуши́в, опушивши |