опуши́вший
tính từ
Nghĩa
- đã phủ lớp lông mịn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опуши́вший | опуши́вшее | опуши́вшая | опуши́вшие |
| Sinh cách | опуши́вшего | опуши́вшего | опуши́вшей | опуши́вших |
| Tặng cách | опуши́вшему | опуши́вшему | опуши́вшей | опуши́вшим |
| Đối cách | опуши́вшего, опуши́вший | опуши́вшее | опуши́вшую | опуши́вших, опуши́вшие |
| Công cụ cách | опуши́вшим | опуши́вшим | опуши́вшей, опуши́вшею | опуши́вшими |
| Giới cách | опуши́вшем | опуши́вшем | опуши́вшей | опуши́вших |