опу́хлый
tính từ
Nghĩa
- sưng, phù, phồng lên, sưng phù
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опу́хлый | опу́хлое | опу́хлая | опу́хлые |
| Sinh cách | опу́хлого | опу́хлого | опу́хлой | опу́хлых |
| Tặng cách | опу́хлому | опу́хлому | опу́хлой | опу́хлым |
| Đối cách | опу́хлый, опу́хлого | опу́хлое | опу́хлую | опу́хлые, опу́хлых |
| Công cụ cách | опу́хлым | опу́хлым | опу́хлой, опу́хлою | опу́хлыми |
| Giới cách | опу́хлом | опу́хлом | опу́хлой | опу́хлых |
| Dạng ngắn | опу́хл | опу́хло | опу́хла | опу́хлы |