опустошённость

danh từchỉ số ít

Nghĩa

  1. Trống rỗng, trống trảicủa tâm hồn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchопустошённость—
Sinh cáchопустошённости—
Tặng cáchопустошённости—
Đối cáchопустошённость—
Công cụ cáchопустошённостью—
Giới cáchопустошённости—

Ví dụ

  • внутренняя опустошённость
    tâm hồn trống rỗng, lòng trống trải