опустошённость
danh từchỉ số ít
Nghĩa
- Trống rỗng, trống trảicủa tâm hồn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опустошённость | — |
| Sinh cách | опустошённости | — |
| Tặng cách | опустошённости | — |
| Đối cách | опустошённость | — |
| Công cụ cách | опустошённостью | — |
| Giới cách | опустошённости | — |
Ví dụ
- внутренняя опустошённостьtâm hồn trống rỗng, lòng trống trải