опти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- lựa chọn, chọn, chọn lựa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опти́рую |
| ты | опти́руешь |
| он / она / оно | опти́рует |
| мы | опти́руем |
| вы | опти́руете |
| они | опти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опти́ровал |
| Giống cái | опти́ровала |
| Giống trung | опти́ровало |
| Số nhiều | опти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опти́руй |
| Số nhiều | опти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оптирующий | оптировавший |
| Bị động | оптируемый | оптированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оптируя | оптировав, оптировавши |