оптимизи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tối ưu hóa, cải thiện, tinh chỉnh
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оптимизирующий | оптимизировавший |
| Bị động | оптимизируемый | оптимизи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оптимизируя | оптимизировав, оптимизировавши |