опры́скивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phun, vảy, rảy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опры́скиваю |
| ты | опры́скиваешь |
| он / она / оно | опры́скивает |
| мы | опры́скиваем |
| вы | опры́скиваете |
| они | опры́скивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опры́скивал |
| Giống cái | опры́скивала |
| Giống trung | опры́скивало |
| Số nhiều | опры́скивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опры́скивай |
| Số nhiều | опры́скивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опры́скивающий | опры́скивавший |
| Bị động | опры́скиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опры́скивая | опрыскивав, опрыскивавши |
Ví dụ
- опрыскивать фруктовые деревьяphun thuốc cho cây ăn quả