опроста́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm trống, làm rỗng, lấy hết ra, dọn sạch
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опроста́ю |
| ты | опроста́ешь |
| он / она / оно | опроста́ет |
| мы | опроста́ем |
| вы | опроста́ете |
| они | опроста́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опроста́л |
| Giống cái | опроста́ла |
| Giống trung | опроста́ло |
| Số nhiều | опроста́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опроста́й |
| Số nhiều | опроста́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опроста́вший |
| Bị động | — | опро́станный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опростав, опроставши |