Nghĩa
- Bị lật nhàoquật đổ, lật đổ, đánh đổ
- bị quật nhàoо судне и т. п.lật úp, lật sấp
- ngã lộn nhào, ngã lộn tùng phèoпадать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | опроки́дываюсь |
|---|
| ты | опроки́дываешься |
|---|
| он / она / оно | опроки́дывается |
|---|
| мы | опроки́дываемся |
|---|
| вы | опроки́дываетесь |
|---|
| они | опроки́дываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | опроки́дывался |
|---|
| Giống cái | опроки́дывалась |
|---|
| Giống trung | опроки́дывалось |
|---|
| Số nhiều | опроки́дывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | опроки́дывайся |
|---|
| Số nhiều | опроки́дывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | опроки́дывающийся | опроки́дывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | опроки́дываясь | опрокидывавшись |
|---|