опробуемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể kiểm nghiệm, đang được thử

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопробуемыйопробуемоеопробуемаяопробуемые
Sinh cáchопробуемогоопробуемогоопробуемойопробуемых
Tặng cáchопробуемомуопробуемомуопробуемойопробуемым
Đối cáchопробуемого, опробуемыйопробуемоеопробуемуюопробуемых, опробуемые
Công cụ cáchопробуемымопробуемымопробуемой, опробуемоюопробуемыми
Giới cáchопробуемомопробуемомопробуемойопробуемых
Dạng ngắnопробуемопробуемоопробуемаопробуемы

опро́бовать опробовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. lấy mẫu, hóa nghiệm, phân tích, xét nghiệmруду и т. п.
  2. thử, cho. . . chạy thửмашину, механизм

Chia động từ

Hiện tại
яопро́бую
тыопро́буешь
он / она / оноопро́бует
мыопро́буем
выопро́буете
ониопро́буют
Quá khứ
Giống đựcопро́бовал
Giống cáiопро́бовала
Giống trungопро́бовало
Số nhiềuопро́бовали
Mệnh lệnh
Số ítопро́буй
Số nhiềuопро́буйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопробующийопро́бовавший
Bị độngопробуемыйопро́бованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопробуяопро́бовав, опробовавши