опресня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm... bớt mặn, làm nhạt, khử mặn, khử muối, làm ngọt nước mặn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опресня́ю |
| ты | опресня́ешь |
| он / она / оно | опресня́ет |
| мы | опресня́ем |
| вы | опресня́ете |
| они | опресня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опресня́л |
| Giống cái | опресня́ла |
| Giống trung | опресня́ло |
| Số nhiều | опресня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опресня́й |
| Số nhiều | опресня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опресня́ющий | опресня́вший |
| Bị động | опресня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опресня́я | опресняв, опреснявши |